繁重
Bính âmfánzhòngHán-Việtphồn trọngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nặng nề, nặng nhọc (nhiệm vụ, công việc)
Giải nghĩa & ví dụ
(工作、任务)繁多而沉重
医护人员承担着繁重的救治任务。
yīhù rényuán chéngdān zhe fánzhòng de jiùzhì rènwù.
Đội ngũ y tế đang gánh vác nhiệm vụ cứu chữa nặng nề.
Cụm thường gặp
繁重的工作 (công việc nặng nhọc) / 任务繁重 (nhiệm vụ nặng nề) / 繁重的劳动 (lao động nặng nhọc)
繁
重
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 繁重. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
繁phồn