放纵
Bính âmfàngzòngHán-Việtphóng tungTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
buông thả; dung túng, nuông chiều; phóng túng; buông thả, không kiềm chế
Nghĩa theo từ loại
动
buông thả; dung túng, nuông chiều
纵容;不加约束
父母不应过分放纵孩子。
fùmǔ bù yīng guòfèn fàngzòng háizi.
Cha mẹ không nên quá nuông chiều con cái.
形
phóng túng; buông thả, không kiềm chế
纵情任性,不受约束的
他生活放纵,毫无节制。
tā shēnghuó fàngzòng, háo wú jiézhì.
Anh ta sống buông thả, chẳng hề tiết chế.
Cụm thường gặp
放纵欲望 (buông thả dục vọng) / 放纵孩子 (nuông chiều con) / 生活放纵 (sống buông thả)
放
纵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 放纵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
放phóng