Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纵横

Bính âmzònghéngHán-Việttung hoànhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

dọc ngang, ngang dọc, chằng chịt (đan xen theo chiều dọc và ngang); tung hoành, vẫy vùng (đi lại, hoạt động tự do khắp nơi, không gì cản nổi)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dọc ngang, ngang dọc, chằng chịt (đan xen theo chiều dọc và ngang)

    竖和横;交错的样子

    田野里沟渠纵横,一片生机。

    tiányě lǐ gōuqú zònghéng, yí piàn shēngjī.

    Ngoài đồng mương rạch dọc ngang, tràn đầy sức sống.

  1. tung hoành, vẫy vùng (đi lại, hoạt động tự do khắp nơi, không gì cản nổi)

    在广阔地域自由驰骋、活动

    当年他率军纵横疆场。

    dāngnián tā shuài jūn zònghéng jiāngchǎng.

    Năm xưa ông dẫn quân tung hoành nơi sa trường.

Cụm thường gặp

纵横交错 (đan xen chằng chịt) / 老泪纵横 (nước mắt giàn giụa) / 纵横四海 (tung hoành bốn biển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纵横. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.