烦
Bính âmfánHán-ViệtphiềnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4
phiền muộn; bực bội; làm phiền; quấy rầy
Nghĩa theo từ loại
形
phiền muộn; bực bội
心里不舒服,不愉快
这件事让我很烦。
zhè jiàn shì ràng wǒ hěn fán.
Việc này khiến tôi rất bực bội.
动
làm phiền; quấy rầy
打扰别人
对不起,烦你帮个忙。
duìbuqǐ, fán nǐ bāng ge máng.
Xin lỗi, làm phiền bạn giúp một tay.
Cụm thường gặp
心里很烦 (trong lòng bực bội) / 烦死了 (bực chết đi được) / 别烦我 (đừng làm phiền tôi)
烦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 烦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.