Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfánHán-ViệtphiềnTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

phiền muộn; bực bội; làm phiền; quấy rầy

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phiền muộn; bực bội

    心里不舒服,不愉快

    这件事让我很烦。

    zhè jiàn shì ràng wǒ hěn fán.

    Việc này khiến tôi rất bực bội.

  1. làm phiền; quấy rầy

    打扰别人

    对不起,烦你帮个忙。

    duìbuqǐ, fán nǐ bāng ge máng.

    Xin lỗi, làm phiền bạn giúp một tay.

Cụm thường gặp

心里很烦 (trong lòng bực bội) / 烦死了 (bực chết đi được) / 别烦我 (đừng làm phiền tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.