Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恩

ēnHán-ViệtânTừ loạidanh từ

ơn, ân huệ; ân tình, tình nghĩa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恩惠,好处

    老师的恩情我永远不会忘记。

    lǎoshī de ēnqíng wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì.

    Ơn nghĩa của thầy cô, tôi mãi mãi không quên.

Cụm thường gặp

恩爱 (mặn nồng) / 恩情 (ân tình) / 恩人 (ân nhân)

Cách viết

恩

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.