恩
ēnHán-ViệtânTừ loạidanh từ
ơn, ân huệ; ân tình, tình nghĩa
Giải nghĩa & ví dụ
恩惠,好处
老师的恩情我永远不会忘记。
lǎoshī de ēnqíng wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì.
Ơn nghĩa của thầy cô, tôi mãi mãi không quên.
Cụm thường gặp
恩爱 (mặn nồng) / 恩情 (ân tình) / 恩人 (ân nhân)
恩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.