Bỏ qua điều hướng
Từ điển

多边

Bính âmduōbiānHán-Việtđa biênTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đa phương; nhiều bên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 涉及三个或三个以上方面的

    两国决定通过多边合作解决争端。

    liǎng guó juédìng tōngguò duōbiān hézuò jiějué zhēngduān.

    Hai nước quyết định giải quyết tranh chấp thông qua hợp tác đa phương.

Cụm thường gặp

多边贸易 (thương mại đa phương) / 多边会谈 (hội đàm đa phương) / 多边关系 (quan hệ đa phương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 多边. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.