Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmduǎnHán-ViệtđoảnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

ngắn (về độ dài hoặc thời gian)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 两端之间距离小;时间不长

    这条路很短,走几分钟就到了。

    zhè tiáo lù hěn duǎn, zǒu jǐ fēnzhōng jiù dào le.

    Con đường này rất ngắn, đi vài phút là tới.

Cụm thường gặp

头发很短 (tóc rất ngắn) / 短裤子 (quần ngắn) / 时间太短 (thời gian quá ngắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 短. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.