Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmduānHán-ViệtđoanTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

bưng, bê (bằng hai tay); đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên do

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bưng, bê (bằng hai tay)

    平举着拿

    服务员端来了一盘菜。

    fúwùyuán duān lái le yì pán cài.

    Nhân viên bưng ra một đĩa thức ăn.

  1. đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên do

    事物的一头;头绪、方面

    这件事的争端由来已久。

    zhè jiàn shì de zhēngduān yóulái yǐ jiǔ.

    Đầu mối tranh chấp của việc này đã có từ lâu.

Cụm thường gặp

端茶 (bưng trà) / 两端 (hai đầu) / 争端 (đầu mối tranh chấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 端. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.