端
Bính âmduānHán-ViệtđoanTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
bưng, bê (bằng hai tay); đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên do
Nghĩa theo từ loại
动
bưng, bê (bằng hai tay)
平举着拿
服务员端来了一盘菜。
fúwùyuán duān lái le yì pán cài.
Nhân viên bưng ra một đĩa thức ăn.
名
đầu, đầu mút; đầu mối, nguyên do
事物的一头;头绪、方面
这件事的争端由来已久。
zhè jiàn shì de zhēngduān yóulái yǐ jiǔ.
Đầu mối tranh chấp của việc này đã có từ lâu.
Cụm thường gặp
端茶 (bưng trà) / 两端 (hai đầu) / 争端 (đầu mối tranh chấp)
端
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 端. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.