逗留
Bính âmdòuliúHán-Việtđậu lưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lưu lại, dừng chân, nán lại
Giải nghĩa & ví dụ
暂时停留,不马上离开
代表团在北京逗留了三天。
dàibiǎotuán zài Běijīng dòuliú le sān tiān.
Đoàn đại biểu lưu lại Bắc Kinh ba ngày.
Cụm thường gặp
短暂逗留 (lưu lại chốc lát) / 逗留数日 (nán lại mấy ngày) / 不宜久逗留 (không nên nán lâu)
逗
留
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 逗留. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.