Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动员

Bính âmdòngyuánHán-Việtđộng viênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

huy động; động viên, vận động (người, vật lực)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 号召、发动众人参加某项活动;调动人力物力

    政府紧急动员群众参与抗洪救灾。

    zhèngfǔ jǐnjí dòngyuán qúnzhòng cānyù kànghóng jiùzāi.

    Chính phủ khẩn cấp huy động quần chúng tham gia chống lũ cứu nạn.

Cụm thường gặp

战前动员 (động viên trước trận) / 动员群众 (huy động quần chúng) / 全国总动员 (tổng động viên cả nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.