Bỏ qua điều hướng
Từ điển

动用

Bính âmdòngyòngHán-Việtđộng dụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dùng đến, huy động, sử dụng (vốn, lực lượng, dự trữ…)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使用(储备的钱款、力量、物资等)

    为了救灾,政府动用了大量储备物资。

    wèile jiùzāi, zhèngfǔ dòngyòng le dàliàng chǔbèi wùzī.

    Để cứu trợ thiên tai, chính phủ đã huy động một lượng lớn vật tư dự trữ.

Cụm thường gặp

动用资金 (huy động vốn) / 动用武力 (dùng đến vũ lực) / 动用储备 (dùng đến dự trữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 动用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.