动机
Bính âmdòngjīHán-Việtđộng cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
động cơ, mục đích thúc đẩy hành động
Giải nghĩa & ví dụ
促使人行动的内在原因
警方正在调查他的犯罪动机。
jǐngfāng zhèngzài diàochá tā de fànzuì dòngjī.
Cảnh sát đang điều tra động cơ phạm tội của anh ta.
Cụm thường gặp
犯罪动机 (động cơ phạm tội) / 学习动机 (động cơ học tập) / 动机不纯 (động cơ không trong sáng)
动
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 动机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
动động