笛子
Bính âmdíziHán-Việtđịch tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sáo; ống sáo (nhạc cụ thổi hơi, thường làm bằng trúc)
Giải nghĩa & ví dụ
一种横吹的管乐器,多用竹子制成
夜深人静时,远处传来悠扬的笛子声。
yèshēn rénjìng shí, yuǎnchù chuánlái yōuyáng de dízi shēng.
Đêm khuya thanh vắng, từ xa vọng lại tiếng sáo du dương.
Cụm thường gặp
一支笛子 (một cây sáo) / 吹笛子 (thổi sáo) / 竹笛子 (sáo trúc)
笛
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 笛子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.