Bỏ qua điều hướng
Từ điển

低谷

Bính âmdīgǔHán-Việtđê cốcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đáy; giai đoạn thấp nhất; thời kỳ sa sút (nghĩa bóng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻事物发展过程中最低落、最困难的阶段

    经历了几年的低谷之后,公司业绩终于开始回升。

    jīnglì le jǐ nián de dīgǔ zhīhòu, gōngsī yèjì zhōngyú kāishǐ huíshēng.

    Sau mấy năm ở giai đoạn sa sút, doanh số công ty cuối cùng đã bắt đầu hồi phục.

Cụm thường gặp

陷入低谷 (rơi vào đáy vực) / 走出低谷 (thoát khỏi giai đoạn khó) / 事业低谷 (thời kỳ sa sút của sự nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 低谷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.