峡谷
Bính âmxiágǔHán-Việthạp cốcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hẻm núi; hẻm vực; khe núi sâu
Giải nghĩa & ví dụ
两山之间狭长而深的谷地
河流在峡谷中奔腾而下。
héliú zài xiágǔ zhōng bēnténg ér xià.
Dòng sông cuồn cuộn chảy xuống trong hẻm núi.
Cụm thường gặp
深邃的峡谷 (hẻm núi sâu thẳm) / 穿越峡谷 (băng qua hẻm núi) / 峡谷风光 (cảnh sắc hẻm núi)
峡
谷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 峡谷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.