谷物
Bính âmgǔwùHán-Việtcốc vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ngũ cốc, lương thực (loại hạt)
Giải nghĩa & ví dụ
稻、麦、玉米等粮食作物的总称
今年风调雨顺,谷物获得了丰收。
jīnnián fēngtiáoyǔshùn, gǔwù huòdéle fēngshōu.
Năm nay mưa thuận gió hòa, ngũ cốc được mùa bội thu.
Cụm thường gặp
谷物加工 (chế biến ngũ cốc) / 储存谷物 (dự trữ lương thực) / 谷物产量 (sản lượng ngũ cốc)
谷
物
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 谷物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.