调
Bính âmdiàoHán-ViệtđiệuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
giọng; điệu; giai điệu; giọng điệu (nói năng); điều động; điều chuyển; phái đi (nhân sự, lực lượng)
Nghĩa theo từ loại
名
giọng; điệu; giai điệu; giọng điệu (nói năng)
音乐的调子、曲调;说话的腔调
这首曲子的调很低沉。
Zhè shǒu qǔzi de diào hěn dīchén.
Điệu của bản nhạc này rất trầm lắng.
动
điều động; điều chuyển; phái đi (nhân sự, lực lượng)
分派、调动(人员、力量等)
公司把他调到了外地工作。
Gōngsī bǎ tā diào dào le wàidì gōngzuò.
Công ty đã điều anh ấy đến làm việc ở nơi khác.
Cụm thường gặp
定个调 (định giọng) / 走调 (lạc điệu) / 调到外地 (điều đi nơi khác)
调
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.