Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdiàoHán-ViệtđiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

điều động, điều chuyển, huy động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 分派、安排(人力、物力)

    公司把他调到了另一个部门。

    gōngsī bǎ tā diào dào le lìng yí gè bùmén.

    Công ty đã điều anh ấy sang một bộ phận khác.

Cụm thường gặp

调动工作 (điều chuyển công việc) / 调来一批人 (điều đến một nhóm người) / 调查情况 (điều tra tình hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.