垫子
Bính âmdiànziHán-Việtđiếm tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tấm đệm; cái lót (dùng để lót, đệm)
Giải nghĩa & ví dụ
垫在下面起衬托、缓冲作用的东西
沙发上摆着几个花色垫子。
Shāfā shàng bǎizhe jǐge huāsè diànzi.
Trên ghế sofa bày mấy chiếc đệm hoa văn.
Cụm thường gặp
坐垫子 (ngồi đệm) / 换个垫子 (thay tấm đệm) / 软垫子 (đệm mềm)
垫
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 垫子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.