Bỏ qua điều hướng
Từ điển

点缀

Bính âmdiǎnzhuìHán-Việtđiểm chuếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tô điểm; điểm xuyết; làm đẹp thêm (bằng vật phụ trợ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 加以衬托或装饰,使更美好;应景凑数

    几朵野花点缀着绿色的草地。

    Jǐ duǒ yěhuā diǎnzhuì zhe lǜsè de cǎodì.

    Mấy đóa hoa dại điểm xuyết cho bãi cỏ xanh.

Cụm thường gặp

点缀风景 (điểm tô cảnh sắc) / 略加点缀 (tô điểm chút ít) / 点缀其间 (điểm xuyết trong đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 点缀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.