点缀
Bính âmdiǎnzhuìHán-Việtđiểm chuếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tô điểm; điểm xuyết; làm đẹp thêm (bằng vật phụ trợ)
Giải nghĩa & ví dụ
加以衬托或装饰,使更美好;应景凑数
几朵野花点缀着绿色的草地。
Jǐ duǒ yěhuā diǎnzhuì zhe lǜsè de cǎodì.
Mấy đóa hoa dại điểm xuyết cho bãi cỏ xanh.
Cụm thường gặp
点缀风景 (điểm tô cảnh sắc) / 略加点缀 (tô điểm chút ít) / 点缀其间 (điểm xuyết trong đó)
点
缀
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 点缀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.