Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdiǎnHán-ViệtđiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2cấp 4

gọi (món); chỉ; châm (lửa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指定、选定;使燃烧

    我们点了三个菜和一碗汤。

    wǒmen diǎnle sān gè cài hé yì wǎn tāng.

    Chúng tôi gọi ba món ăn và một bát canh.

Cụm thường gặp

点菜 (gọi món) / 点头 (gật đầu) / 点灯 (thắp đèn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.