Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđịaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

đất, mặt đất; đất đai, ruộng đất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đất, mặt đất

    地球表面的土壤;地面

    孩子坐在地上玩。

    háizi zuò zài dì shàng wán.

    Đứa trẻ ngồi trên đất chơi.

  2. đất đai, ruộng đất

    供耕种的土地

    他家有一块地。

    tā jiā yǒu yī kuài dì.

    Nhà anh ấy có một thửa đất.

Cụm thường gặp

地面 (mặt đất) / 土地 (đất đai) / 外地 (nơi khác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.