Bỏ qua điều hướng
Từ điển

得天独厚

Bính âmdétiāndúhòuHán-Việtđắc thiên độc hậuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

được trời ưu đãi; có điều kiện thuận lợi hơn hẳn (do tự nhiên ban tặng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 所处的条件特别优越,是天然赋予的独特优势

    这座城市气候宜人,发展旅游业得天独厚。

    zhè zuò chéngshì qìhòu yírén, fāzhǎn lǚyóuyè détiāndúhòu.

    Thành phố này khí hậu dễ chịu, phát triển du lịch có điều kiện trời cho hơn hẳn.

Cụm thường gặp

得天独厚的条件 (điều kiện trời cho) / 地理位置得天独厚 (vị trí địa lý ưu việt) / 具有得天独厚的优势 (có lợi thế thiên phú)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 得天独厚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.