Bỏ qua điều hướng
Từ điển

凳子

Bính âmdèngziHán-Việtđắng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ghế đẩu; ghế không tựa lưng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人坐的、没有靠背的家具

    请你搬两张凳子过来给客人坐。

    qǐng nǐ bān liǎng zhāng dèngzi guòlái gěi kèrén zuò.

    Nhờ bạn khiêng hai chiếc ghế đẩu lại đây cho khách ngồi.

Cụm thường gặp

一张凳子 (một chiếc ghế đẩu) / 搬凳子 (khiêng ghế) / 小板凳 (ghế con)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凳子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.