地
Bính âmdeHán-ViệtđịaTừ loạitrợ từHSK 3.0cấp 2
một cách (nối trạng ngữ với động từ)
Giải nghĩa & ví dụ
用在状语后面,连接状语和中心词
孩子们高兴地跑了出去。
háizimen gāoxìng de pǎole chūqù.
Bọn trẻ vui vẻ chạy ra ngoài.
Cụm thường gặp
高兴地说 (vui vẻ nói) / 慢慢地走 (đi từ từ) / 认真地听 (chăm chú nghe)
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.