大爷
Bính âmdàyeHán-Việtđại giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bác trai; ông (cách gọi đàn ông lớn tuổi)
Giải nghĩa & ví dụ
对年长男子的尊称
门口的大爷帮我们看着车。
ménkǒu de dàye bāng wǒmen kānzhe chē.
Bác ở cổng giúp chúng tôi trông xe.
Cụm thường gặp
门口大爷 (ông bác ở cổng) / 看门大爷 (bác bảo vệ) / 隔壁大爷 (ông bác kế bên)
大
爷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大爷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại