姥爷
Bính âmlǎoyeHán-Việtmỗ giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ông ngoại (cách gọi khẩu ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
外祖父(口语称呼)
姥爷每天早上去公园散步。
lǎoye měitiān zǎoshang qù gōngyuán sànbù.
Ông ngoại sáng nào cũng đi dạo ở công viên.
Cụm thường gặp
姥爷家 (nhà ông ngoại) / 看望姥爷 (thăm ông ngoại) / 我的姥爷 (ông ngoại của tôi)
姥
爷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 姥爷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.