Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悼念

Bính âmdàoniànHán-Việtđiệu niệmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tưởng niệm; tưởng nhớ; thương tiếc (người đã khuất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对死者表示哀痛和怀念

    人们自发来到广场,悼念这位为国捐躯的英雄。

    rénmen zìfā láidào guǎngchǎng, dàoniàn zhè wèi wèi guó juānqū de yīngxióng.

    Người dân tự phát đến quảng trường để tưởng niệm vị anh hùng đã hy sinh vì đất nước.

Cụm thường gặp

沉痛悼念 (đau xót tưởng niệm) / 悼念死者 (tưởng nhớ người đã mất) / 举行悼念 (tổ chức tưởng niệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悼念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.