Bỏ qua điều hướng
Từ điển

稻草

Bính âmdàocǎoHán-Việtđạo thảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

rơm; rơm rạ (thân cây lúa đã phơi khô)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水稻脱粒后剩下的干茎叶

    冬天,农民用稻草把菜地盖起来防冻。

    dōngtiān, nóngmín yòng dàocǎo bǎ càidì gài qǐlái fáng dòng.

    Mùa đông, nông dân dùng rơm phủ lên luống rau để chống rét.

Cụm thường gặp

一堆稻草 (một đống rơm) / 稻草人 (bù nhìn rơm) / 铺上稻草 (trải rơm ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 稻草. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.