Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdǎoHán-ViệtđảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đổ, ngã, sụp xuống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 竖立的东西躺下来

    大风把那棵树吹倒了。

    dàfēng bǎ nà kē shù chuī dǎo le.

    Gió lớn đã thổi đổ cái cây đó.

Cụm thường gặp

树倒了 (cây đổ rồi) / 倒下来 (ngã xuống) / 倒闭破产 (đóng cửa phá sản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 倒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.