倒
Bính âmdǎoHán-ViệtđảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đổ, ngã, sụp xuống
Giải nghĩa & ví dụ
竖立的东西躺下来
大风把那棵树吹倒了。
dàfēng bǎ nà kē shù chuī dǎo le.
Gió lớn đã thổi đổ cái cây đó.
Cụm thường gặp
树倒了 (cây đổ rồi) / 倒下来 (ngã xuống) / 倒闭破产 (đóng cửa phá sản)
倒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 倒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.