担
Bính âmdànHán-ViệtđảmTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9
đảm (đơn vị trọng lượng cổ, một đảm bằng một trăm cân); gánh (lượng từ chỉ vật gánh trên vai)
Nghĩa theo từ loại
名
đảm (đơn vị trọng lượng cổ, một đảm bằng một trăm cân)
重量单位,一担合一百斤
这批稻谷足有几千担。
zhè pī dàogǔ zú yǒu jǐ qiān dàn.
Lô thóc này đủ tới mấy nghìn đảm.
量
gánh (lượng từ chỉ vật gánh trên vai)
用于成挑儿的东西
他每天要挑好几担水。
tā měitiān yào tiāo hǎojǐ dàn shuǐ.
Mỗi ngày anh ấy phải gánh mấy gánh nước.
Cụm thường gặp
一担水 (một gánh nước) / 几担粮食 (mấy gánh lương thực) / 千斤重担 (gánh nặng ngàn cân)
担
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 担. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.