Bỏ qua điều hướng
Từ điển

担

dānHán-ViệtđảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gánh (bằng vai); gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, rủi ro)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. gánh (bằng vai)

    用肩膀挑着东西

    他担着两筐水果上山。

    tā dān zhe liǎng kuāng shuǐguǒ shàng shān.

    Anh ấy gánh hai sọt trái cây lên núi.

  2. gánh vác; đảm nhận (trách nhiệm, rủi ro)

    承担;负担(责任、风险等)

    这个责任由他一人来担。

    zhège zérèn yóu tā yì rén lái dān.

    Trách nhiệm này do một mình anh ấy gánh vác.

Cụm thường gặp

担水 (gánh nước) / 担责任 (gánh trách nhiệm) / 担风险 (gánh rủi ro)

Cách viết

担

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 担. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.