达标
Bính âmdábiāoHán-Việtđạt tiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đạt tiêu chuẩn; đạt chỉ tiêu quy định
Giải nghĩa & ví dụ
达到规定的标准
这批产品的质量全部达标。
zhè pī chǎnpǐn de zhìliàng quánbù dábiāo.
Chất lượng lô sản phẩm này đều đạt tiêu chuẩn.
Cụm thường gặp
质量达标 (chất lượng đạt chuẩn) / 排放达标 (khí thải đạt chuẩn) / 考核达标 (đánh giá đạt chỉ tiêu)
达
标
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 达标. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.