出头
Bính âmchūtóuHán-Việtxuất đầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ngẩng đầu; thoát khỏi cảnh khó; đứng ra; hơn; dôi ra (số lẻ, dùng sau số lượng)
Nghĩa theo từ loại
动
ngẩng đầu; thoát khỏi cảnh khó; đứng ra
从困境中摆脱出来;出面
熬了这么多年,他终于出头了。
áole zhème duō nián, tā zhōngyú chūtóu le.
Chịu đựng bao nhiêu năm, cuối cùng anh ấy cũng ngẩng đầu lên được.
hơn; dôi ra (số lẻ, dùng sau số lượng)
(数目)有零头,略多于某数
他今年三十出头,正当壮年。
tā jīnnián sānshí chūtóu, zhèngdāng zhuàngnián.
Năm nay anh ấy ngoài ba mươi, đang độ tuổi sung sức.
Cụm thường gặp
出头之日 (ngày ngẩng đầu) / 出头露面 (ra mặt lộ diện) / 三十出头 (ngoài ba mươi)
出
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất