Bỏ qua điều hướng
Từ điển

处处

Bính âmchùchùHán-Việtxứ xứTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

khắp nơi, mọi nơi; mọi mặt, mọi phương diện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各个地方;各个方面

    春天到了,处处充满生机。

    chūntiān dào le, chùchù chōngmǎn shēngjī.

    Mùa xuân đến, khắp nơi tràn đầy sức sống.

Cụm thường gặp

处处小心 (khắp nơi cẩn thận) / 处处留心 (mọi mặt lưu tâm) / 处处为难 (mọi bề gây khó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 处处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.