Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传授

Bính âmchuánshòuHán-Việttruyền thụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

truyền dạy, truyền thụ (kiến thức, kỹ năng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把知识、技能等教给别人

    老师傅愿意传授技术。

    lǎo shīfu yuànyì chuánshòu jìshù.

    Người thợ già sẵn lòng truyền dạy kỹ thuật.

Cụm thường gặp

传授知识 (truyền dạy kiến thức) / 传授经验 (truyền thụ kinh nghiệm) / 传授技艺 (truyền dạy kỹ nghệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传授. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.