Bỏ qua điều hướng
Từ điển

创伤

Bính âmchuāngshāngHán-Việtsang thươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vết thương; chấn thương (trên cơ thể); tổn thương (tinh thần, tâm lý)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vết thương; chấn thương (trên cơ thể)

    身体受外力损伤的部位

    手术后他身上的创伤正在慢慢愈合。

    shǒushù hòu tā shēnshang de chuāngshāng zhèngzài mànmàn yùhé.

    Sau ca phẫu thuật, vết thương trên người anh ấy đang dần lành lại.

  2. tổn thương (tinh thần, tâm lý)

    精神上受到的损害

    那场变故给她留下了难以磨灭的创伤。

    nà chǎng biàngù gěi tā liúxiàle nányǐ mómiè de chuāngshāng.

    Biến cố đó để lại trong cô nỗi tổn thương khó phai mờ.

Cụm thường gặp

心灵创伤 (tổn thương tâm hồn) / 战争创伤 (vết thương chiến tranh) / 抚平创伤 (xoa dịu vết thương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 创伤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.