传
Bính âmchuánHán-ViệttruyềnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
truyền; chuyển; lưu truyền
Giải nghĩa & ví dụ
把东西或信息从一方交给另一方
请把这本书传给后面的同学。
qǐng bǎ zhè běn shū chuán gěi hòumiàn de tóngxué.
Hãy chuyển quyển sách này cho bạn phía sau.
Cụm thường gặp
传给别人 (truyền cho người khác) / 传消息 (truyền tin) / 一代代传下去 (truyền từ đời này sang đời khác)
传
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 传. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.