Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchùHán-ViệtxứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nơi; chỗ; địa điểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地方;处所

    请到售票处买票。

    qǐng dào shòupiàochù mǎi piào.

    Hãy đến quầy bán vé để mua vé.

Cụm thường gặp

停车处 (chỗ đỗ xe) / 售票处 (quầy bán vé) / 好处 (lợi ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.