Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchǔHán-ViệtxửTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đối xử; chung sống; xử trí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对待人或事;共同生活

    他和同事处得很好。

    tā hé tóngshì chǔ de hěn hǎo.

    Anh ấy chung sống rất tốt với đồng nghiệp.

Cụm thường gặp

处理事情 (xử lý công việc) / 和睦相处 (sống hòa thuận) / 处朋友 (kết bạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.