Bỏ qua điều hướng
Từ điển

触

chùHán-ViệtxúcTừ loạiđộng từ

chạm, tiếp xúc; động đến, làm xúc động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接触,碰;引起感情变化

    请不要用手触摸展品。

    qǐng bú yào yòng shǒu chùmō zhǎnpǐn.

    Xin đừng dùng tay chạm vào hiện vật trưng bày.

Cụm thường gặp

接触 (tiếp xúc) / 触动 (chạm vào) / 触犯 (xúc phạm)

Cách viết

触

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 触. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.