触
chùHán-ViệtxúcTừ loạiđộng từ
chạm, tiếp xúc; động đến, làm xúc động
Giải nghĩa & ví dụ
接触,碰;引起感情变化
请不要用手触摸展品。
qǐng bú yào yòng shǒu chùmō zhǎnpǐn.
Xin đừng dùng tay chạm vào hiện vật trưng bày.
Cụm thường gặp
接触 (tiếp xúc) / 触动 (chạm vào) / 触犯 (xúc phạm)
触
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 触. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.