Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchòngHán-ViệtxungTừ loạigiới từ, tính từHSK 3.0cấp 6

hướng về, nhằm về phía, đối diện; xét vì, dựa vào (căn cứ vào điều gì); mạnh, nồng, hăng (mùi vị, khí thế)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hướng về, nhằm về phía, đối diện

    对着;向着

    他家的窗户冲着大海。

    tā jiā de chuānghù chòng zhe dàhǎi.

    Cửa sổ nhà anh ấy hướng ra biển.

  2. xét vì, dựa vào (căn cứ vào điều gì)

    凭;根据(某种情由)

    冲他这份诚意,我也该帮忙。

    chòng tā zhè fèn chéngyì, wǒ yě gāi bāngmáng.

    Xét tấm lòng thành này của anh ấy, tôi cũng nên giúp.

  1. mạnh, nồng, hăng (mùi vị, khí thế)

    气味浓烈;劲头猛

    这瓶酒的味儿真冲。

    zhè píng jiǔ de wèir zhēn chòng.

    Rượu trong chai này mùi thật nồng.

Cụm thường gặp

冲着大门 (hướng ra cổng chính) / 味儿很冲 (mùi rất nồng) / 冲劲十足 (đầy khí thế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.