冲
Bính âmchòngHán-ViệtxungTừ loạigiới từ, tính từHSK 3.0cấp 6
hướng về, nhằm về phía, đối diện; xét vì, dựa vào (căn cứ vào điều gì); mạnh, nồng, hăng (mùi vị, khí thế)
Nghĩa theo từ loại
介
hướng về, nhằm về phía, đối diện
对着;向着
他家的窗户冲着大海。
tā jiā de chuānghù chòng zhe dàhǎi.
Cửa sổ nhà anh ấy hướng ra biển.
xét vì, dựa vào (căn cứ vào điều gì)
凭;根据(某种情由)
冲他这份诚意,我也该帮忙。
chòng tā zhè fèn chéngyì, wǒ yě gāi bāngmáng.
Xét tấm lòng thành này của anh ấy, tôi cũng nên giúp.
形
mạnh, nồng, hăng (mùi vị, khí thế)
气味浓烈;劲头猛
这瓶酒的味儿真冲。
zhè píng jiǔ de wèir zhēn chòng.
Rượu trong chai này mùi thật nồng.
Cụm thường gặp
冲着大门 (hướng ra cổng chính) / 味儿很冲 (mùi rất nồng) / 冲劲十足 (đầy khí thế)
冲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.