Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchōngHán-ViệtxungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

lao tới; xông tới; pha; chế (bằng nước)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lao tới; xông tới

    很快地向前直闯

    他一下子冲出了房间。

    tā yīxiàzi chōng chū le fángjiān.

    Anh ấy bỗng chốc lao ra khỏi phòng.

  2. pha; chế (bằng nước)

    用开水等浇注、调制

    妈妈给我冲了一杯牛奶。

    māma gěi wǒ chōng le yī bēi niúnǎi.

    Mẹ pha cho tôi một cốc sữa.

Cụm thường gặp

冲上去 (lao lên) / 冲咖啡 (pha cà phê) / 冲出门 (lao ra cửa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.