车
Bính âmchēHán-ViệtxaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
xe (phương tiện)
Giải nghĩa & ví dụ
陆地上有轮子的交通工具
下班的时候路上车很多。
xiàbān de shíhou lù shàng chē hěn duō.
Giờ tan làm trên đường rất nhiều xe.
Cụm thường gặp
开车 (lái xe) / 坐车 (đi xe) / 一辆车 (một chiếc xe)
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.