草
Bính âmcǎoHán-ViệtthảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
cỏ
Giải nghĩa & ví dụ
长在地上的小型绿色植物
公园里的草很绿。
gōngyuán lǐ de cǎo hěn lǜ.
Cỏ trong công viên rất xanh.
Cụm thường gặp
一棵草 (một cây cỏ) / 绿色的草 (cỏ xanh) / 小草 (cỏ non)
草
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 草. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.