Bỏ qua điều hướng
Từ điển

猜想

Bính âmcāixiǎngHán-Việtsai tưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

phỏng đoán, suy đoán; sự phỏng đoán; giả thuyết, giả định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phỏng đoán, suy đoán

    猜测,推想

    我猜想他今天不会来了。

    wǒ cāixiǎng tā jīntiān bú huì lái le.

    Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.

  1. sự phỏng đoán; giả thuyết, giả định

    猜测的想法;未经证实的假设

    这只是一个未经证实的猜想。

    zhè zhǐ shì yí ge wèijīng zhèngshí de cāixiǎng.

    Đây chỉ là một phỏng đoán chưa được kiểm chứng.

Cụm thường gặp

大胆猜想 (mạnh dạn phỏng đoán) / 猜想结果 (đoán kết quả) / 数学猜想 (giả thuyết toán học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 猜想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.