Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcáiHán-ViệttàiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

mới, vừa mới (muộn hơn dự kiến)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示事情发生得晚

    他十点才到家。

    tā shí diǎn cái dào jiā.

    Mười giờ anh ấy mới về đến nhà.

Cụm thường gặp

才知道 (mới biết) / 才来 (mới đến) / 才两块 (chỉ hai tệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.