才
Bính âmcáiHán-ViệttàiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
mới, vừa mới (muộn hơn dự kiến)
Giải nghĩa & ví dụ
表示事情发生得晚
他十点才到家。
tā shí diǎn cái dào jiā.
Mười giờ anh ấy mới về đến nhà.
Cụm thường gặp
才知道 (mới biết) / 才来 (mới đến) / 才两块 (chỉ hai tệ)
才
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 才. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.