Bỏ qua điều hướng
Từ điển

捕食

Bính âmbǔshíHán-Việtbộ thựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bắt mồi, săn mồi (để ăn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (动物)捕捉食物;掠食

    老鹰在空中盘旋,寻找捕食的机会。

    lǎoyīng zài kōngzhōng pánxuán, xúnzhǎo bǔshí de jīhuì.

    Con đại bàng lượn trên không, tìm cơ hội săn mồi.

Cụm thường gặp

捕食昆虫 (bắt côn trùng) / 捕食猎物 (săn con mồi) / 捕食习性 (tập tính săn mồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 捕食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.