Bỏ qua điều hướng
Từ điển

捕捉

Bính âmbǔzhuōHán-Việtbộ trócTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bắt, tóm, chộp lấy (nghĩa đen và nghĩa bóng: nắm bắt cơ hội, khoảnh khắc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 捉;抓住;也指抓住(时机、灵感等抽象事物)

    摄影师善于捕捉转瞬即逝的瞬间。

    shèyǐngshī shànyú bǔzhuō zhuǎnshùn-jíshì de shùnjiān.

    Nhiếp ảnh gia rất giỏi nắm bắt những khoảnh khắc thoáng qua.

Cụm thường gặp

捕捉信号 (bắt tín hiệu) / 捕捉时机 (nắm bắt thời cơ) / 捕捉灵感 (bắt lấy cảm hứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 捕捉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.