Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不慎

Bính âmbúshènHán-Việtbất thậnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bất cẩn; sơ ý; không cẩn thận (thường dùng làm trạng ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不小心;疏忽大意

    他不慎把手机掉进了水里。

    tā búshèn bǎ shǒujī diào jìn le shuǐ lǐ.

    Anh ấy sơ ý làm rơi điện thoại xuống nước.

Cụm thường gặp

不慎跌倒 (sơ ý ngã) / 不慎失言 (lỡ lời) / 稍有不慎 (chỉ cần sơ suất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不慎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.